"Học tốt, Thi đơn giản, Tự tin lái xe"

ÔN TẬP CÂU HỎI THI SÁT HẠCH Ô TÔ

Nhằm giúp học viên "học tốt - thi đơn giản" Phần thi sát hạch Lý thuyết cấp giấy phép lái xe ô tô, Trung tâm đào tạo lái xe ô tô Long Biên tổng hợp, biên soạn Hướng dẫn ôn tập 450 câu hỏi Luật Giao thông đường bộ. 
 
STT CÂU HỎI NỘI DUNG CÂU HỎI   ĐÁP ÁN
  I. PHẦN KHÁI NIỆM          
1 C1  KN Đường bộ (đường, cầu, hầm, bến phà)   1 2    
2 C2 KN Công trình đường bộ   1 2    
3 C9 Dải phân cách trên đường bộ (cố định, di động)   1 2    
4 C3 KN Vạch kẻ đường (phân chia làn đường)   1      
5 C4 KN Phần đường xe chạy   1      
6 C6 KN Khổ giới hạn (giới hạn về chiều rộng, chiều cao)   1      
7 C7 KN Đường phố (gồm lòng đường & hè phố)   1      
8 C8 KN Dải phân cách (để phân chia làn đường)   1      
9 C10 KN Đường cao tốc   1      
10 C11 KN Đường chính (bảo đảm giao thông chủ yếu)   1      
11 C5 KN Làn đường (chia theo chiều dọc)     2    
12 C12 KN Đường ưu tiên (được nhường đường)     2    
13 C20 KN Dừng xe (đứng yên tạm thời)     2    
14 C21 KN Đỗ xe (không giới hạn thời gian)     2    
  II PHƯƠNG TIỆN GTĐB          
1 C13 KN Phương tiện GTĐB (cơ giới & thô sơ)   1      
2 C14 KN Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (kể cả xe máy điện)     2    
3 C15 Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ (kể cả xe đạp điện)   1      
4 C16 Phương tiện tham gia GTĐB gồm những loại nào? (cơ giới, thô sơ, xe máy chuyên dùng)   1 2    
5 C17 Người tham gia GTĐB (người điều khiển, sử dụng, dẫn dắt súc vật, người đi bộ)   1 2    
6 C18 Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông (Người đk xe cơ giới, thô sơ, xe CD)   1 2    
  III HÀNH VI BỊ NGHIÊM CẤM (TỪ CÂU 22 ĐẾN CÂU 38)          
    Câu trả lời có từ "Bị nghiêm cấm", hoặc có từ "trái phép" là câu trả lời đúng          
    Câu hỏi có cụm từ: "những/ các hành vi nào sau đây bị cấm?" chọn cả 2 đáp án   1 2    
    Câu hỏi về nồng độ cồn:          
  C26 - Ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng: Tuyệt đối cấm     2    
  C27, 28 - Mô tô, gắn máy chọn 2 số: 50 hoặc 0.25   1      
  IV QUY TẮC GIAO THÔNG          
  1 HIỆU LỆNH - TÍN HIỆU ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG          
1 C19 Người điều khiển giao thông (là người được giao nhiệm vụ hướng dẫn GT, là cảnh sát GT)     2 3  
2 C50 Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ... (là cơ quan, tổ chức, cá nhân)     2    
3 C52 Đèn ĐKGT có màu vàng (dừng lại)   1      
4 C54 Người ĐKGT giang tay giang (trước, sau dùng lại)   1      
5 C55 Người ĐKGT giơ tay thẳng đứng (các hướng dừng lại)     2    
6 C56 Người ĐKGT tay phải giơ về trước (phía sau và bên phải dừng lại)     2    
7 C57 Hiệu lệnh của người điều khiển GT trái với hiệu lệnh của đèn (theo người ĐK)   1      
8 C58 Tại nơi có biển báo cố định lại có biển báo tạm thời (theo biển báo tạm thời)     2    
  2 TỐC ĐỘ - KHOẢNG CÁCH AN TOÀN          
    LOẠI XE TRONG KHU VỰC ĐÔNG DÂN CƯ NGOÀI KHU VỰC ĐÔNG DÂN CƯ          
    Đến 30 chỗ, < 3,5 tấn 50 km/h 80 km/h          
    Trên 30 chỗ, >= 3,5 tấn 40 km/h 70 km/h          
    Mô tô + xe buýt 60 km/h          
    Ô tô kéo rơ moóc, Gắn máy 50 km/h          
    Máy kéo, công nông, xe lam 30km/h          
  C144 Giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép (có biển báo nguy hiểm)   1      
  C145 Giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép (cho xe sau vượt)     2    
  C140 -C143 Khoảng cách an toàn giữa các xe trên đường cao tốc = Tốc độ tối đa - 30          
  VD: 60 -->80km/h , khoảng cách an toàn là 50m          
  3 NHƯỜNG ĐƯỜNG QUA NƠI GIAO NHAU          
1 C83 Đường giao nhau có vòng xuyến (nhường bên trái)       3  
2 C84 Đường ưu tiên giao thông không ưu tiên (nhường xe trên đường ưu tiên)       3  
3 C85 Đường giao nhau không có vòng xuyến (nhường bên phải)   1      
4 C86 Đường bộ giao nhau đường sắt (nhường PT đường sắt)       3  
5 C87 Đường bộ giao nhau với đường sắt (dừng cách đường ray 5m)   1      
  4 GIẤY TỜ XE, HẠNG GPLX, TUỔI NGƯỜI LÁI XE, NIÊN HẠN SỬ DỤNG          
               
    TUỔI          
    16   Xe gắn máy có dung tích xilanh dưới 50 cm3          
    18 A1 Mô tô 2 bánh có dung tích xilanh từ 50 đến dưới 175 cm3          
    B2 Ô tô chở người đến 9 chỗ, ô tô tải dưới 3500 kg kinh doanh vận tải          
    21 C B1, B2, ô tô tải, đầu kéo có 1 rơ moóc từ 3500 kg trở lên          
    24 FC B1, B2, C, FB2, xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc          
    D B1, B2, C và ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi          
    27 FD B1, B2, C, D và FB2, xe hạng D có kéo rơ moóc          
    E B1, B2, C, D và ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi          
    FE B1, B2, C, D, E, FB2 và FD, xe hạng E có kéo rơ moóc, ô tô chở khách nối toa          
               
  C105 Người lái xe cần mang theo giấy tờ gì? (ý trả lời dài nhất)       3  
  C115 Tuổi tối đa của người lái xe khách (hạng E) (Nam 55 - Nữ 50)   1      
  C118 Việc thực hiện sát hạch cấp GPLX (Tại TT sát hạch)       3  
  C248 Niên hạn sử dụng Xe tải (25 năm)       3  
  C249 Niên hạn sử dụng Xe trên 9 chỗ (20 năm)     2    
  5 CÁC QUY ĐỊNH          
1 C42 Người điều khiển PTGT trên đường phố có được dừng, đỗ trên đường xe điện...     2    
2 C43 Khi điều khiển xe trên đường cao tốc   1      
3 C59 Cho xe chạy trên đường có nhiều làn đường (chuyển làn ở nơi cho phép)     2    
4 C60 Cho xe chạy trên đường 1 chiều                   (đi làn bên phải)     2    
5 C61 Điều khiển PTGT trên đường có nhiều làn đường (chuyển làn đường ở những nơi cho phép, xe thô sơ đi bên phải)   1   3  
1 C64 Khi điều khiển xe, biết có xe sau xin vượt (giảm tốc độ, đi về bên phải)     2    
2 C65 Xe được vượt phải trong t/hợp (khi xe trước rẽ trái, xe chuyên dùng đang làm việc)   1 2    
3 C66 Người đ/khiển xe máy chuyên dùng được phép quay đầu (có biển báo cho phép)   1      
4 C68 Khi muốn chuyển hướng (giảm tốc độ, nhường quyền cho người đi bộ)     2 3  
5 C69 Khi lùi xe (quan sát phía sau)       3  
6 C70 Nhường đường khi tránh xe ngược chiều (xe gần chỗ tránh, xe xuống dốc phải nhường đường)   1 2    
7 C71 Ban đêm xe cơ giới đi ngược chiều gặp nhau (đèn từ xa đến gần)     2    
8 C72 Hai xe ngược chiều tránh nhau (giảm tốc độ)       3  
9 C74 Được phép dừng, đỗ (bề rộng đủ cho 2 làn xe)   1      
10 C75 Người ĐKPT khi muốn dừng, đỗ xe (có tín hiệu, dừng đỗ ở các điểm dừng, đỗ)   1 2    
11 C76 Khi dừng xe, đỗ xe tại nơi được phép (dừng đỗ bên phải)     2    
12 C77 Khi xếp hàng hoá vượt phía trước, phía sau (báo hiệu màu đỏ)     2    
13 C78 Xe tải hàng được phép chở người trong trường hợp (phòng chống thiên tai, ... duy tu bảo dưỡng đường bộ)   1 2    
14 C79 Loại xe đi làm nhiệm vụ khẩn cấp (xe đi làm nhiệm vụ khẩn cấp)     2    
15 C80 Khi có tín hiệu xe ưu tiên (giảm tốc độ, tránh về bên phải)       3  
16 C89 Điều khiển xe ra khỏi đường cao tốc (chuyển sang làn bên phải)   1      
17 C90 Trên đường cao tốc, người lái xe phải dừng xe, đỗ xe ntn? (dừng đỗ ở nơi quy định)     2    
18 C91 Trường hợp không được đi vào đường cao tốc (các xe có thiết kế nhỏ hơn 70)       3  
19 C93 Điều kiện xe quá tải trọng, quá khổ khi tham gia giao thông (được cấp phép)   1      
20 C95 Điều kiện xe kéo rơ moóc khi tham gia giao thông (tổng trọng lượng lớn hơn)   1      
    - Cơ quan quản lý giao thông quy định: Cấp giấy phép xe quá khổ, quá tải          
    - UBND cấp tỉnh: Đặt biển báo quy định đoạn đường cấm, đường ngược chiều...          
    thuộc địa phương quản lý          
  6 PHẦN ĐÁP ÁN CÓ CỤM TỪ "KHÔNG ĐƯỢC"            
    Ý trả lời có cụm từ: "không được", "không được phép", "không được vượt", "không được quay", "không được dừng", "không được cắt", "không được chở" là ý đúng          
  V NGHIỆP VỤ VẬN TẢI (CÂU 146 - 175)          
1 C146 Xe quá tải trọng (tổng trọng lượng)   1      
2 C147 Vận tải đa phương thức (ít nhất 2 phương thức)     2    
3 C148 Hàng nguy hiểm (là hàng có chứa các chất nguy hiểm)     2    
4 C149 Xe quá tải, quá trọng, xe bánh xích lưu hành nhưng phải xin phép (cơ quan quản lý GT)     2    
5 C150 Hoạt động vận tải đường bộ (kinh doanh và không kinh doanh)     2    
6 C151 Thời gian làm việc của người lái xe (không quá 10h và không liên tục quá 4h)     2    
7 C152 Những loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt   1 2    
8 C154 Người vận tải, người lái xe khách phải chấp hành những quy định nào?   1 2    
9 C155 Người kinh doanh vận tải hành khách có nghĩa vụ gì?   1   3  
10 C156 Người kinh doanh vận tải hành khách có những quyền hạn nào?     2 3  
11 C157 Hành khách có quyền gì? (miễn cước hành lý không quá 20kg)   1      
12 C158 Hành khách có nghĩa vụ gì?   1   3  
13 C159 Vận chuyển hàng hoá bằng xe ô tô phải chấp hành quy định nào?     2 3  
14 C160 Người kinh doanh vận tải hàng hoá có những quyền gì?   1   3  
15 C161 Người kinh doanh vận tải hàng hoá có những nghĩa vụ gì?   1 2    
16 C162 Quyền của người thuê vận tải hàng hoá (từ chối nếu không đúng thoả thuận ...)   1      
17 C163 Người thuê vận tải hàng hoá có các nghĩa vụ gì?   1 2    
18 C164 Người nhận hàng có các quyền gì?   1 2    
19 C165 Người nhận hàng có các nghĩa vụ gì?   1 2    
20 C166 Hàng siêu trường, siêu trọng (không thể tháo rời ra được)       3  
21 C167 Vận chuyển động vật sống phải tuân theo những quy định nào   1   3  
22 C168 Vận chuyển hàng nguy hiểm (phải có giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp)   1      
23 C169 Trong đô thị, người lái xe buýt, taxi, xe chở hàng phải thực hiện quy định gì?   1 2    
24 C170 Xe vệ sinh môi trường, xe chở phế thải (che phủ kín..., hoạt động trong th/gian phù hợp)   1 2    
    5 câu ký hiệu hàng hoá (171 - 175)          
  VI ĐẠO ĐỨC NGƯỜI LÁI XE (CÂU 176 - 200)          
    Câu 176 đến 186: chọn cả 2 đáp án   1 2    
    Câu 191 đến 200: chọn cả 2 đáp án   1 2    
  C187 Trên làn đường dành cho ô tô có vũng nước lớn = Giảm tốc độ cho xe chạy qua vũng nước     2    
  C188 Người lái xe cố tình vi phạm quy tắc giao thông = Thiếu văn hoá giao thông     2    
    2 câu hỏi sơ cứu người bị nạn          
  C189         - Máu màu đỏ sẫm (cầm máu trực tiếp)   1      
  C190         - Máu màu đỏ tươi (cầm máu không trực tiếp, bằng Caro)     2 3  
  VII KỸ THUẬT LÁI XE (CÂU 201 - 235)          
1 C201 Khi vào số để tiến, lùi (Đạp phanh chân hết hành trình)   1      
2 C204 Khi quay đầu xe (đưa đầu xe về phía nguy hiểm)   1      
3 C208 Khi xuống dốc muốn dừng xe (về số 1)   1      
4 C209 Khi đ/khiển xe trên đường vòng (giảm tốc độ, về số thấp)   1      
5 C211 Điều khiển xe rẽ trái (cách chỗ rẽ 30m giảm tốc độ)   1      
6 C215 Điều khiển xe tăng số (không được vù ga)   1      
7 C219 Điều khiển xe chạy ngược chiều (đèn chiếu xa sang đèn chiếu gần)   1      
8 C226 Thao tác mở cửa xuống xe (quan sát phía sau)   1      
9 C227 Lái xe ô tô qua đường sắt (tạm dừng xe, hạ kính cửa)   1      
10 C229 Điều chỉnh ghế lái (phải để cần số ở vị trí N hoặc số 0)   1      
11 C230 Sử dụng chân với xe số tự động (không sử dụng chân trái)   1      
12 C232 Đèn pha xe đi ngược chiều chói mắt (giảm tốc độ)   1      
13 C234 Đường có nhiều ổ gà (giảm tốc độ)   1      
14 C202 Khi nhả phanh tay (bóp khoá hãm)     2    
15 C203 Khi khởi hành xe trên đường bằng (đạp ly hợp hết hành trình)     2    
16 C206 Điều khiển ô tô lên dốc cao (về số thấp từ chân dốc)     2    
17 C207 Điều khiển ô tô xuống dốc cao (về số thấp)     2    
18 C210 Điều khiển ô tô rẽ phải (giảm tốc độ, quan sát bên phải)     2    
19 C216 Điều khiển giảm số (vù ga phù hợp)     2    
20 C217 Giảm tốc độ khi xuống dốc dài (nhả ga, về số thấp)     2    
21 C220  Điều khiển xe trên đường trơn (không lấy nhiều lái)     2    
22 C228 Xe tự động đi trên đường trơn (L hoặc 2)     2    
23 C231 Tầm nhìn hạn chế bởi sương mù (giảm tốc độ)     2    
24 C212 Điều khiển xe vượt qua rãnh lớn (tăng dần ga)       3  
25 C218 Điều khiển ô tô qua đường ngập nước (về số 1)       3  
26 C205 Tránh nhau trên đường hẹp (không nên đi cố, tắt pha bật cốt)   1 2    
27 C213 Điều khiển xe qua đường sắt (dừng tạm thời, kéo phanh tay nếu đường dốc)   1 2    
28 C235 Khi điều khiển ô tô gặp mưa hoặc sương mù người lái xe phải làm gì?   1 2    
29 C214 Điều khiển xe ô tô tự đổ (chạy chậm, chọn vị trí đổ ben)   1   3  
30 C233 Người lái xe mô tô sử dụng phanh như thế nào? (Sd phanh sau và phanh trước, giảm ga)       3 4
  VIII CẤU TẠO & SỬA CHỮA (CÂU 236 - 255)          
1 C239 Yêu cầu kính chắn gió (kính an toàn)   1      
2 C241 Âm lượng của còi điện (90 - 115 db)   1      
3 C243 Nguyên nhân đ/cơ không nổ (hết nhiên liệu, không liên quan đến tia lửa điện)   1      
4 C245 An toàn kỹ thuật với đai an toàn (cơ cấu hãm giữ chặt)   1      
5 C247 Động cơ 2 kỳ (pittông thực hiện 2 hành trình)   1      
6 C250 Công dụng đ/cơ ô tô (nhiệt năng -> cơ năng)   1      
7 C251 Công dụng hệ thống truyền lực (truyền mômen quay)   1      
8 C255 Công dụng hệ thống phanh (để giảm tốc độ)   1      
9 C237 Bắt buộc có đủ (bắt buộc)     2    
10 C252 Công dụng của ly hợp (truyền hoặc ngắt)     2    
11 C246 Động cơ 4 kỳ (pittông thực hiện 4 hành trình)     2    
12 C253 Công dụng của hộp số (chuyển động lùi)       3  
13 C254 Công dụng hệ thống lái (thay đổi hướng chuyển động)       3  
14 C236 Xe ô tô tham gia GTĐB phải đảm bảo (kính chắn gió, đèn chiếu sáng)   1 2    
15  C238 Có đủ các loại đèn (chiếu sáng, soi biển số)   1 2    
16 C240 Yêu cầu về an toàn kỹ thuật đối với bánh xe lắp cho ô tô?   1 2    
17 C242 Mục đích bảo dưỡng thường xuyên (tính năng kỹ thuật tốt, giữ gìn hình thức bên ngoài)   1 2    
18 C244 An toàn kỹ thuật với gạt nước (đầy đủ số lượng, lưỡi gạt không mòn)   1 2    
  IX NGUYÊN TẮC XỬ LÝ TRÊN SA HÌNH
  1 -  Xe có đường riêng (tàu hoả, tàu điện, ô tô buýt) được đi trước.
  2 -  Xe nào vào nơi giao nhau trước thì được đi trước.
  3 -  Xe ưu tiên được đi trước, theo thứ tự ưu tiên:
    (1), Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ.
    (2), Xe quân sự, xe công an, đoàn xe có xe cảnh sát dẫn đường.
    (3), Xe cứu thương đang thực hiện nhiệm vụ cấp cứu.
    (4), Xe hộ đê, đoàn xe đi làm nhiệm vụ khắc phục sự cố thiên tai, dịch bệnh, đoàn xe tang.
  4 -  Xe ở trên đường ưu tiên được đi trước.
  5 -  Xe rẽ phải và bên phải không vướng được đi trước.
  6 -  Xe đi cùng đoàn được ưu tiên bám theo nhau để qua đường giao nhau.
  7 -  Xe rẽ trái phải nhường đường cho xe rẽ phải và xe đi thẳng.
                     
Chúc các bạn ôn tập thành công và đạt kết quả cao!
Chia sẻ: